Explaining Reasons for Changing Jobs

Học cách trình bày lý do nghỉ việc cũ/chuyển việc một cách tích cực, không chỉ trích công ty cũ.

N3 Job Interview Japanese · All lessons · All courses

Vocabulary

  • 転職(てんしょく) (転職): changing jobs; job change
  • 辞(やめ)る (辞める): to quit (a job)
  • 挑戦(ちょうせん)する (挑戦する): to take on a challenge
  • 成長(せいちょう)する (成長する): to grow; to develop (oneself)
  • 環境(かんきょう) (環境): environment
  • 心配(しんぱい) (心配): worry; concern
  • 事業(じがょう) (事業): business; enterprise
  • 調(しら)べる (調べる): to research; to look up
  • 事前(じぜん) (事前): in advance; beforehand
  • グローバル (グローバル): global; international

In-lesson practice

Related JLPT N3 quizzes

Browse all quizzes

Frequently asked questions

What does 「転職(てんしょく)」 mean in this lesson?
changing jobs; job change
What does 「辞(やめ)る」 mean in this lesson?
to quit (a job)
What does 「挑戦(ちょうせん)する」 mean in this lesson?
to take on a challenge
What does 「成長(せいちょう)する」 mean in this lesson?
to grow; to develop (oneself)
What does 「環境(かんきょう)」 mean in this lesson?
environment
What does 「心配(しんぱい)」 mean in this lesson?
worry; concern
What does 「事業(じがょう)」 mean in this lesson?
business; enterprise
What does 「調(しら)べる」 mean in this lesson?
to research; to look up
What does 「事前(じぜん)」 mean in this lesson?
in advance; beforehand
What does 「グローバル」 mean in this lesson?
global; international
「挑戦する」の意味は? What does 挑戦する mean?
挑戦する(ちょうせんする)nghĩa là thử thách, dấn thân vào điều mới.
日本語能力を活か( )仕事に挑戦したいです。 (thể khả năng)
活かせる là thể khả năng của 活かす, nghĩa là 'có thể tận dụng được'.
Câu nào có nghĩa 'Tôi đã tìm hiểu nội dung kinh doanh trước'?
事前に nghĩa là 'trước khi' (làm việc gì đó), thường đi kèm hành động chuẩn bị.
Chọn cách đọc đúng của 「転職」。
転職(てんしょく)nghĩa là chuyển việc.
新しいことに挑戦( )環境で成長したいです。 (thể khả năng bổ nghĩa danh từ)
挑戦できる環境 nghĩa là 'môi trường có thể thử thách', dùng thể khả năng để bổ nghĩa cho danh từ.