~んがために

JLPT N1 grammar point: ~んがために. 9 explanation sections with structures, meanings, and examples.

Course: JLPT N1 Grammar

Practice quizzes

Frequently asked questions

改革を せ__
んがために — For the purpose of… (very formal)
生き残り __
んがために — For the purpose of… (very formal)
難民は戦火を逃れ んがため 、国境へと向かった。
Người tị nạn để thoát chiến tranh đã hướng đến biên giới.
会社は生き残り んがために 、大規模なリストラを断行した。
Công ty để sống còn đã quyết liệt cắt giảm quy mô lớn.
Người tị nạn để thoát chiến tranh đã hướng đến biên giới.
難民は戦火を逃れ んがため 、国境へと向かった。
Công ty để sống còn đã quyết liệt cắt giảm quy mô lớn.
会社は生き残り んがために 、大規模なリストラを断行した。