~んがために
JLPT N1 grammar point: ~んがために. 9 explanation sections with structures, meanings, and examples.
Course: JLPT N1 Grammar
Practice quizzes
- ~んがために — Practice (6 questions)
Frequently asked questions
- 改革を せ__
- んがために — For the purpose of… (very formal)
- 生き残り __
- んがために — For the purpose of… (very formal)
- 難民は戦火を逃れ んがため 、国境へと向かった。
- Người tị nạn để thoát chiến tranh đã hướng đến biên giới.
- 会社は生き残り んがために 、大規模なリストラを断行した。
- Công ty để sống còn đã quyết liệt cắt giảm quy mô lớn.
- Người tị nạn để thoát chiến tranh đã hướng đến biên giới.
- 難民は戦火を逃れ んがため 、国境へと向かった。
- Công ty để sống còn đã quyết liệt cắt giảm quy mô lớn.
- 会社は生き残り んがために 、大規模なリストラを断行した。