~ながらに

JLPT N1 grammar point: ~ながらに. 9 explanation sections with structures, meanings, and examples.

Course: JLPT N1 Grammar

Practice quizzes

Frequently asked questions

この町は昔 __ 石畳の道が残っている。
ながらに — By nature / while remaining…
彼女は涙 __ 真実を語った。
ながらに — By nature / while remaining…
この町は昔 ながらに 石畳の道が残っている。
Thị trấn này vẫn còn những con đường lát đá như xưa.
彼女は涙 ながらに 真実を語った。
Cô ấy vừa rơi lệ vừa kể sự thật (giữ nguyên trạng thái đang khóc).
Thị trấn này vẫn còn những con đường lát đá như xưa.
この町は昔 ながらに 石畳の道が残っている。
Cô ấy vừa rơi lệ vừa kể sự thật (giữ nguyên trạng thái đang khóc).
彼女は涙 ながらに 真実を語った。