~ながらに
JLPT N1 grammar point: ~ながらに. 9 explanation sections with structures, meanings, and examples.
Course: JLPT N1 Grammar
Practice quizzes
- ~ながらに — Practice (6 questions)
Frequently asked questions
- この町は昔 __ 石畳の道が残っている。
- ながらに — By nature / while remaining…
- 彼女は涙 __ 真実を語った。
- ながらに — By nature / while remaining…
- この町は昔 ながらに 石畳の道が残っている。
- Thị trấn này vẫn còn những con đường lát đá như xưa.
- 彼女は涙 ながらに 真実を語った。
- Cô ấy vừa rơi lệ vừa kể sự thật (giữ nguyên trạng thái đang khóc).
- Thị trấn này vẫn còn những con đường lát đá như xưa.
- この町は昔 ながらに 石畳の道が残っている。
- Cô ấy vừa rơi lệ vừa kể sự thật (giữ nguyên trạng thái đang khóc).
- 彼女は涙 ながらに 真実を語った。